thiết kế trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thiết kế trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ông nội cũng đã thiết kế một cặp đựng sách cho phụ nữ.

He also designed a book bag for women.

jw2019

Cô gái mà… đang thiết kế lại hoàn toàn trang web của chúng ta ấy.

You know, that woman who’s been totally redesigning our website?

OpenSubtitles2018. v3

Hơi độc V.X là loại được thiết kế đặc biệt… nhằm chống lại Naplam.

Now, the problem with V.X. poison gas is … that it’s designed specifically to withstand napalm .

OpenSubtitles2018. v3

Đã đến lúc chúng ta bắt đầu thiết kế cho đôi tai.

It’s time to start designing for the ears.

ted2019

Năm này cũng là năm đầu tiên Lempicka thiết kế một chiếc điện thoại di động Samsung.

This year also saw the first year Lempicka designed a Samsung mobile phone.

WikiMatrix

Thiết kế cũng có một hệ thống vũ khí hoàn toàn mới.

The design also had a brand-new weapon systems.

WikiMatrix

Vào cuối năm 1945, hai người này đã được chuyển đến Springfield Armory, nơi tiếp tục thiết kế T25.

The two men were transferred to Springfield Armory in late 1945, where work on the T25 continued.

WikiMatrix

Mọi vật phải được thiết kế và dựng nên

Everything requires a designer and maker

jw2019

Các Fliegender Hamburger thiết kế rất giống với viên đạn.

The Fliegender Hamburger design was very similar to the Bullet’s.

WikiMatrix

Nhưng trong mỗi trường hợp, tôi không thiết kế hình dạng.

But in each case, I didn’t design the form.

ted2019

Sổ tay của các cảm biến hiện đại: Vật lý, thiết kế và ứng dụng lần thứ 5 ed.

Handbook of Modern Sensors: Physics, Designs, and Applications, 4th Ed.

WikiMatrix

Thiết kế của chúng được dựa trên lớp Long Island (AVG-1).

Their design was based on the U.S. Navy Long Island class (AVG1).

WikiMatrix

Louis is được cho là người đã thiết kế một nguyên mẫu của máy chém (gọi là guillotine).

Louis is credited with designing a prototype of the guillotine.

WikiMatrix

Và thế là, đây là thiết kế, đúng vậy không?

And so, here’s the design, right?

QED

Thiết kế dạng đĩa bay mang tính biểu tượng của Futuro được phát triển vào cuối những năm 1960.

The iconic flying saucer design of the Futuro was developed in the late 1960s.

WikiMatrix

Năm 2012, Lagum gặp nhà thiết kế Adele Dejak, người đã đưa cô đến Kenya để chụp ảnh.

In 2012, Lagum met designer Adele Dejak, who took her to Kenya for a photo shoot.

WikiMatrix

Anh có muốn thiết kế

How would you like to design

OpenSubtitles2018. v3

Linh vật của Key Net Radio tên là Kirara và do Hinoue Itaru thiết kế.

Key Net Radio’s mascot is named Kirara and is drawn by Itaru Hinoue.

WikiMatrix

Vậy chúng có ý nghĩa gì với việc thiết kế toàn cầu?

So what does it mean to design at a global scale?

ted2019

Liệu chúng ta có quyền lực tự do để thiết kế các con vật không?

Do we have free reign to design animals?

QED

Các thiết kế không chính thống của Tiến sĩ Porsche ít được ưa chuộng.

Dr. Porsche’s unorthodox designs gathered little favour.

WikiMatrix

Cuối cùng, thiết kế về thế hệ tiếp theo đã xuất hiện.

Finally, the third generation was discovered.

WikiMatrix

Chúng tôi đã thành lập một cuộc thi và lựa chọn ra một đội thiết kế.

We did a design competition, selected a design team.

QED

Hiện nay, thật không may, không có trường nào dạy khóa học Thiết kế cho Nhân loại 101.

Now, unfortunately, there’s no school that offers the course Designing for Humanity 101.

ted2019

Mâu thuẫn giữa yêu cầu, thiết kế, triển khai và được phát hiện sớm.

Inconsistencies among requirements, designs, and implementations are detected early.

WikiMatrix

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *